"gurgled" بـIndonesian
التعريف
Phát ra tiếng như nước chảy hoặc tiếng kêu dễ thương của em bé. Thường dùng để mô tả âm thanh của chất lỏng đang chuyển động.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Chủ yếu dùng cho âm thanh chất lỏng, ống nước hoặc tiếng trẻ con. Không dùng cho hội thoại thông thường ngoài tiếng trẻ em hoặc khi phát âm có nước.
أمثلة
The baby gurgled happily in his crib.
Em bé **reo lên** vui vẻ trong cũi.
Water gurgled down the drain.
Nước **ùng ục** chảy xuống cống.
The river gurgled over the stones.
Con sông **reo lên** trên những hòn đá.
My stomach gurgled loudly during the meeting.
Bụng tôi **reo lên** to trong cuộc họp.
The old pipes gurgled whenever we turned on the faucet.
Mỗi khi mở vòi nước thì ống cũ lại **ùng ục**.
She gurgled out a laugh when she saw the puppy.
Cô ấy **reo lên** cười khi nhìn thấy chú chó con.