اكتب أي كلمة!

"grow to do" بـVietnamese

dần dần bắt đầu (làm gì đó)càng ngày càng (thích/làm gì đó)

التعريف

Sau một thời gian, bắt đầu làm một việc gì đó hoặc hình thành thói quen, cảm xúc, hay khả năng dần dần.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng với cảm xúc, thói quen thay đổi chậm: 'grow to love', 'grow to hiểu'. Nghiêng về sắc thái trang trọng hơn so với 'bắt đầu'. Không dùng chỉ nghĩa đen 'phát triển'.

أمثلة

Over time, I grew to like vegetables.

Theo thời gian, tôi **dần dần thích** rau củ.

She grew to trust her new friend.

Cô ấy **dần dần tin tưởng** người bạn mới.

He grew to enjoy reading every day.

Anh ấy **dần dần thấy thích** đọc sách mỗi ngày.

You'll grow to appreciate the quiet once you live here.

Sống ở đây rồi, bạn sẽ **dần dần thấy quý** sự yên tĩnh.

At first I didn't like the city, but I grew to love it.

Ban đầu tôi không thích thành phố, nhưng sau này tôi **dần dần yêu nó**.

You'll grow to see why this job matters.

Rồi bạn sẽ **dần dần nhận ra** vì sao công việc này quan trọng.