اكتب أي كلمة!

"green with envy" بـVietnamese

ghen tị đến xanh mặtcực kỳ ghen tị

التعريف

Thành ngữ này diễn tả cảm giác rất ghen tị khi ai đó có điều gì mà mình mong muốn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng nhiều trong ngữ cảnh thân mật hoặc văn viết. Thể hiện sự ghen tị mạnh, đôi khi mang tính hài hước hoặc phóng đại. Không dịch sát nghĩa từng chữ.

أمثلة

She was green with envy when she saw his new phone.

Cô ấy **ghen tị đến xanh mặt** khi nhìn thấy điện thoại mới của anh ấy.

I was green with envy when my friend won the prize.

Khi bạn tôi thắng giải thưởng, tôi **ghen tị đến xanh mặt**.

The children were green with envy watching her eat the cake.

Các em nhỏ **ghen tị đến xanh mặt** khi nhìn cô ấy ăn bánh.

Trust me, he'll be green with envy when he hears about your promotion.

Tin tôi đi, anh ấy sẽ **ghen tị đến xanh mặt** khi nghe về việc bạn được thăng chức.

You could almost see her turn green with envy at the wedding.

Ở đám cưới, bạn gần như có thể thấy cô ấy **ghen tị đến xanh mặt**.

When I saw their vacation photos, I was totally green with envy.

Khi tôi xem những bức ảnh đi nghỉ của họ, tôi hoàn toàn **ghen tị đến xanh mặt**.