"greater of two evils" بـVietnamese
التعريف
Khi phải lựa chọn giữa hai điều tồi tệ, đây là điều tồi tệ hơn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng khi phải lựa giữa hai lựa chọn xấu, nhấn mạnh cái tệ hơn. Thường đi cùng với 'lesser of two evils' (điều ít xấu hơn). Chủ yếu dùng trong hoàn cảnh trang trọng hoặc viết.
أمثلة
He had to choose the greater of two evils in the election.
Anh ấy phải chọn **điều xấu hơn trong hai cái xấu** trong cuộc bầu cử.
Picking the greater of two evils is never easy.
Chọn **điều xấu hơn trong hai cái xấu** chẳng bao giờ dễ dàng.
Sometimes, we must accept the greater of two evils to move forward.
Đôi khi, chúng ta phải chấp nhận **điều xấu hơn trong hai cái xấu** để tiến lên.
When both jobs were terrible, she tried to avoid the greater of two evils.
Cả hai công việc đều tồi tệ, cô ấy đã cố tránh **điều xấu hơn trong hai cái xấu**.
He felt like he was just choosing the greater of two evils by staying.
Anh ấy cảm thấy ở lại chỉ là chọn **điều xấu hơn trong hai cái xấu**.
Honestly, both options stink, but this is definitely the greater of two evils.
Thật lòng mà nói, cả hai đều tệ, nhưng cái này chắc chắn là **điều xấu hơn trong hai cái xấu**.