اكتب أي كلمة!

"grayish" بـVietnamese

hơi xámngả xám

التعريف

Màu có pha chút xám, không phải hoàn toàn màu xám.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng nhiều khi miêu tả trời, tóc, lông động vật, vật dụng có chút sắc xám. Không dùng cho màu đậm, rực rỡ.

أمثلة

The sky looks grayish today.

Hôm nay bầu trời trông **hơi xám**.

She has grayish hair.

Cô ấy có mái tóc **hơi xám**.

The kitten’s fur is grayish.

Bộ lông của mèo con có màu **hơi xám**.

My shirt turned grayish after too many washes.

Áo sơ mi của tôi đã trở nên **hơi xám** sau quá nhiều lần giặt.

They picked a grayish paint for the living room walls.

Họ đã chọn màu sơn **hơi xám** cho tường phòng khách.

His eyes are that rare grayish blue you don’t see every day.

Đôi mắt anh ấy có màu xanh **hơi xám** hiếm gặp.