"grandsire" بـVietnamese
التعريف
'Grandsire' là từ xưa hoặc mang tính văn học dùng để chỉ ông nội, ông ngoại hoặc tổ tiên nam lớn tuổi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này rất hiếm dùng trong giao tiếp hàng ngày, chủ yếu gặp trong văn học, thơ ca hoặc các bối cảnh lịch sử. Đôi khi cũng chỉ tổ tiên nam xa xưa, không chỉ ông ruột.
أمثلة
My grandsire told me many stories about his youth.
**Ông** tôi đã kể cho tôi nhiều chuyện về thời trẻ của ông.
He learned the tradition from his grandsire.
Anh ấy học truyền thống đó từ **ông** mình.
The old photograph shows my grandsire as a young man.
Bức ảnh cũ cho thấy **ông** tôi khi còn trẻ.
Our grandsire used to sit by the fire and tell tales long into the night.
**Ông** của chúng tôi thường ngồi bên lò sưởi kể chuyện suốt đêm.
They say my grandsire was the bravest man in the village.
Người ta nói **ông** tôi là người dũng cảm nhất làng.
In the ancient book, the grandsire is honored for his wisdom and kindness.
Trong cuốn sách cổ, **ông** được tôn vinh vì trí tuệ và lòng tốt.