"grab and go" بـVietnamese
التعريف
Chỉ những món ăn, thức uống hoặc sản phẩm tiện lợi, có thể mua và mang đi ngay mà không cần ngồi lại hay đợi lâu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường thấy ở quán cà phê, tiệm bánh, cửa hàng tiện lợi. Gợi ý sự nhanh chóng, tiện lợi, thường dùng trong quảng cáo hay thực đơn.
أمثلة
Many cafes now offer grab and go breakfasts.
Nhiều quán cà phê hiện có bữa sáng **mua mang đi**.
The store has a grab and go section for busy people.
Cửa hàng có khu vực **mua mang đi** cho người bận rộn.
I bought a grab and go sandwich for lunch.
Tôi đã mua một chiếc bánh mì **mua mang đi** cho bữa trưa.
Lots of travelers choose grab and go meals at the airport.
Nhiều hành khách chọn các bữa ăn **mua mang đi** ở sân bay.
If you're in a rush, those grab and go snacks are perfect.
Nếu bạn đang vội, những món ăn nhẹ **mua mang đi** đó rất tiện.
There’s a new grab and go counter at the bakery near my office.
Có một quầy **mua mang đi** mới ở tiệm bánh gần chỗ làm của tôi.