"goose pimples" بـVietnamese
التعريف
Những nốt nhỏ nổi lên trên da khi bạn cảm lạnh, sợ hãi hoặc phấn khích. Còn được gọi là 'nổi da gà'.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Trong tiếng Anh 'goose pimples' và 'goose bumps' giống nhau, nhưng 'goose bumps' thông dụng hơn. Hay dùng khi nói về cảm lạnh, sợ hãi hoặc xúc động, thường ở dạng số nhiều.
أمثلة
I got goose pimples when I heard that scary story.
Nghe xong câu chuyện đáng sợ đó, tôi nổi **da gà** luôn.
Cold wind gives me goose pimples.
Gió lạnh làm tôi nổi **da gà**.
Music sometimes gives me goose pimples.
Âm nhạc đôi khi khiến tôi nổi **da gà**.
His voice was so beautiful, it gave the whole audience goose pimples.
Giọng anh ấy hay đến mức làm cả khán phòng nổi **da gà** luôn.
Just thinking about spiders gives me goose pimples.
Chỉ nghĩ đến nhện thôi cũng đủ làm tôi nổi **da gà**.
This old song gives me goose pimples every time I hear it.
Bài hát cũ này lúc nào nghe cũng làm tôi nổi **da gà**.