"gooney" بـVietnamese
التعريف
'Người ngốc nghếch' là từ thân mật, hơi cũ để chỉ ai đó hơi khờ khạo, ngớ ngẩn một cách dễ thương. Đôi khi cũng dùng cho loài chim biển lớn gọi là hải âu khổng lồ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ nên dùng trong hoàn cảnh vui vẻ, thân mật với bạn bè hoặc trẻ em. Không sử dụng trong các tình huống trang trọng. Gần nghĩa với: ‘ngố’, ‘dở hơi’.
أمثلة
Don't be such a gooney.
Đừng làm **người ngốc nghếch** như thế.
My little brother acts like a gooney sometimes.
Em trai tôi đôi khi hành động như một **người ngốc nghếch**.
The kids laughed at the movie’s silly gooney character.
Lũ trẻ cười vì nhân vật **người ngốc nghếch** trong phim.
You’re such a gooney when you dance like that!
Bạn đúng là **người ngốc nghếch** khi nhảy như thế!
Only a gooney would forget their own birthday!
Chỉ có một **người ngốc nghếch** mới quên sinh nhật của mình!
He pulled a gooney move and tripped over his own shoelaces.
Anh ấy làm trò **ngốc nghếch**, vấp dây giày của chính mình.