"good head on your shoulders" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả người biết suy nghĩ chín chắn, thông minh và có thể đưa ra quyết định hợp lý.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói để khen ngợi ai đó suy nghĩ chín chắn, nhất là người trẻ. Dùng với 'có'.
أمثلة
She has a good head on her shoulders.
Cô ấy có **suy nghĩ chín chắn**.
You need a good head on your shoulders to make big decisions.
Bạn cần **suy nghĩ chín chắn** để đưa ra quyết định lớn.
I trust Mark—he's got a good head on his shoulders.
Tôi tin Mark—anh ấy **có suy nghĩ chín chắn**.
Even when things get tough, she shows she has a good head on her shoulders.
Dù khó khăn, cô ấy vẫn thể hiện có **suy nghĩ chín chắn**.
He's only 18 but already has a good head on his shoulders.
Cậu ấy mới 18 tuổi nhưng đã có **suy nghĩ chín chắn**.
People respect her because she has a good head on her shoulders and never panics.
Mọi người tôn trọng cô ấy vì cô ấy có **suy nghĩ chín chắn** và không bao giờ hoảng loạn.