"good books" بـVietnamese
التعريف
‘Sách hay’ là những cuốn sách thú vị, viết tốt và đáng đọc. Đôi khi có thể chỉ các sách tôn giáo, nhưng không phổ biến.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
‘Sách hay’ dùng để chỉ các loại sách chất lượng hoặc dễ đọc. Trong tôn giáo, ‘the Good Book’ thường là Kinh Thánh, nhưng trong đời thường, chỉ chung mọi sách đáng đọc.
أمثلة
I love reading good books in my free time.
Tôi thích đọc **sách hay** vào thời gian rảnh.
The library has many good books for children.
Thư viện có rất nhiều **sách hay** dành cho trẻ em.
She gave me some good books as a gift.
Cô ấy đã tặng tôi vài **sách hay**.
Whenever I'm feeling down, a couple of good books always cheer me up.
Mỗi khi tôi buồn, chỉ cần vài **sách hay** là tôi thấy vui lên ngay.
He spends most weekends at home with some good books and coffee.
Anh ấy dành hầu hết cuối tuần ở nhà với vài **sách hay** và cà phê.
Nothing beats curling up with good books on a rainy day.
Không gì tuyệt bằng cuộn mình cùng vài **sách hay** vào ngày mưa.