اكتب أي كلمة!

"goobers" بـVietnamese

đậu phộngngười ngốc nghếch (thân mật, vui vẻ)

التعريف

'Goobers' có thể chỉ đậu phộng hoặc gọi ai đó là người ngốc nghếch theo cách thân mật, vui vẻ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Khi dùng cho người, nghĩa này mang ý đùa giỡn, dễ thương chứ không phải xúc phạm. Ý chỉ đậu phộng ít gặp ngoài miền Nam nước Mỹ.

أمثلة

I bought some goobers at the store.

Tôi đã mua một ít **đậu phộng** ở cửa hàng.

Those kids are such goobers.

Bọn trẻ đó thật đúng là **ngốc nghếch**.

Pass me the goobers, please.

Làm ơn đưa cho tôi **đậu phộng**.

Stop acting like goobers and focus!

Đừng cư xử như **ngốc nghếch** nữa, tập trung đi!

We laughed so hard because my friends are total goobers.

Chúng tôi đã cười vỡ bụng vì bạn tôi toàn là những người **ngốc nghếch**.

She brought a bag of goobers to the picnic.

Cô ấy mang một túi **đậu phộng** đến buổi dã ngoại.