"golden goose" بـVietnamese
التعريف
'Ngỗng đẻ trứng vàng' chỉ người hoặc vật mang lại lợi ích hoặc tiền bạc ổn định, lâu dài. Thường dùng nói về cơ hội, sản phẩm hay dự án sinh lợi lớn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Là thành ngữ, phổ biến trong kinh doanh hay trò chuyện thân mật. 'Kill the golden goose' nghĩa là phá hoại nguồn lợi lớn. Không dùng chỉ người.
أمثلة
That product is our golden goose. It keeps the company running.
Sản phẩm đó là **ngỗng đẻ trứng vàng** của chúng ta. Nó giúp công ty hoạt động.
Tourism is the city's golden goose.
Du lịch là **ngỗng đẻ trứng vàng** của thành phố này.
Many investors are searching for their own golden goose.
Nhiều nhà đầu tư đang tìm kiếm **ngỗng đẻ trứng vàng** của riêng mình.
Don't kill the golden goose by raising prices too high.
Đừng giết **ngỗng đẻ trứng vàng** bằng cách tăng giá quá cao.
Streaming became the studio’s new golden goose after DVD sales dropped.
Sau khi doanh số DVD giảm, streaming đã trở thành **ngỗng đẻ trứng vàng** mới của hãng phim.
For years, that app was a golden goose for the developer until competition arrived.
Suốt nhiều năm, ứng dụng đó là **ngỗng đẻ trứng vàng** cho nhà phát triển đến khi có đối thủ.