"goad into" بـVietnamese
التعريف
Khuyến khích mạnh mẽ, kích động hoặc gây áp lực để ai đó làm gì đó, thường là điều họ ngần ngại thực hiện.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
"Goad into" dùng trong văn nói, thường mang nghĩa tiêu cực hoặc ám chỉ bị thúc ép làm điều không muốn. Dạng phổ biến: "goad someone into doing something".
أمثلة
He goaded her into joining the contest.
Anh ấy đã **xúi giục cô** tham gia cuộc thi.
Don't let them goad you into making a bad decision.
Đừng để họ **xúi giục bạn** đưa ra quyết định sai lầm.
The kids goaded him into trying the spicy food.
Bọn trẻ đã **xúi giục anh ấy** thử món cay.
His friends kept teasing him until they finally goaded him into dancing on the table.
Bạn bè trêu chọc mãi đến khi cuối cùng **xúi giục anh ấy** nhảy múa trên bàn.
She was usually shy, but his jokes goaded her into speaking up.
Cô ấy thường ngại ngùng, nhưng những câu nói đùa của anh ta đã **kích thích cô ấy lên tiếng**.
I wouldn't have bought it if my brother hadn't goaded me into it.
Tôi đã không mua nó nếu anh trai tôi không **xúi giục tôi**.