"go to town" بـVietnamese
التعريف
Làm gì đó một cách rất nhiệt tình, hết mình hoặc chi tiêu thoải mái, không ngại ngần.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong văn nói, chỉ hành động làm quá lên, đầu tư nhiều hơn bình thường—đặc biệt trong tiệc tùng, tiêu tiền, trang trí,...
أمثلة
Let's go to town this weekend and see a movie.
Cuối tuần này chúng ta hãy **làm tới bến** và đi xem phim nhé.
She really went to town decorating her house for the holidays.
Cô ấy thực sự đã **hết mình** trang trí nhà cửa cho dịp lễ.
If you bake a cake, you should go to town with the decorations.
Nếu bạn làm bánh, hãy **làm tới bến** với phần trang trí nhé.
Wow, you really went to town on this party—everything looks amazing!
Wow, bạn thực sự đã **hết mình** với bữa tiệc này—mọi thứ đều tuyệt vời!
He always goes to town when he cooks, making three courses and fancy desserts.
Anh ấy luôn **hết mình** khi nấu ăn, làm hẳn ba món và các món tráng miệng sang trọng.
They decided to go to town on their wedding and invited everyone they know.
Họ đã quyết định **làm tới bến** cho đám cưới và mời tất cả mọi người họ quen biết.