"go through the motions" بـVietnamese
التعريف
Làm một việc chỉ cho có, không thực sự quan tâm hay nhiệt tình, chỉ để cho xong.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong bối cảnh không còn động lực, nhiệt tình; phù hợp miêu tả công việc, nhiệm vụ, quan hệ. Không chỉ hành động vật lý mà nói về thái độ.
أمثلة
He just goes through the motions at work and doesn't care anymore.
Anh ấy chỉ **làm cho có lệ** ở chỗ làm và không quan tâm nữa.
The team went through the motions but lost the game.
Đội chỉ **làm qua loa** và đã thua trận.
If you only go through the motions, you won't learn much.
Nếu bạn chỉ **làm cho có lệ**, bạn sẽ không học được nhiều đâu.
She smiled at the customers but was just going through the motions.
Cô ấy cười với khách hàng nhưng chỉ **làm cho có lệ**.
After so many years, their relationship felt like they were just going through the motions.
Sau nhiều năm, mối quan hệ của họ chỉ còn là **làm cho có lệ**.
I forgot most of it because I was just going through the motions during the lecture.
Tôi quên hầu hết vì trong buổi học tôi chỉ **làm cho có lệ**.