"go rogue" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó hoặc cái gì đó tự ý hành động ngoài sự cho phép, không tuân thủ quy tắc thông thường và gây bất ngờ hoặc rắc rối.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng nói về cá nhân, nhóm nhỏ, động vật hoặc thiết bị bất ngờ vượt quyền kiểm soát. Mang sắc thái tiêu cực, liên quan đến rủi ro hoặc gây phiền toái.
أمثلة
Sometimes a computer virus can go rogue and damage files.
Đôi khi một loại virus máy tính có thể **hành động đơn độc** và phá hỏng các tệp tin.
The lion at the zoo suddenly went rogue and scared everyone.
Con sư tử ở sở thú đột nhiên **vượt ngoài kiểm soát** và làm mọi người sợ hãi.
The agent decided to go rogue and solve the case alone.
Điệp viên đã quyết định **hành động đơn độc** và tự giải quyết vụ án.
If my phone ever goes rogue, I’ll just get a new one.
Nếu điện thoại của tôi mà **vượt ngoài kiểm soát**, tôi sẽ mua cái mới.
That politician totally went rogue after the election and ignored his party.
Chính trị gia đó hoàn toàn **hành động vượt ngoài kiểm soát** sau cuộc bầu cử và không nghe đảng mình nữa.
Nobody expected the software update to go rogue and delete all our files.
Không ai ngờ bản cập nhật phần mềm lại **vượt ngoài kiểm soát** và xóa hết các tệp của chúng ta.