"go batshit" بـVietnamese
التعريف
Đột ngột trở nên rất tức giận, phấn khích hoặc hành động mất kiểm soát, không hợp lý. Đây là cách nói rất không trang trọng, hơi thô tục.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Rất thô tục và không trang trọng; chỉ nên dùng với bạn thân hoặc trong môi trường thoải mái. Chủ yếu chỉ sự tức giận mất kiểm soát. Không dùng trong môi trường lịch sự.
أمثلة
If you touch his car, he'll go batshit.
Nếu bạn đụng vào xe của anh ấy, anh ấy sẽ **nổi điên**.
The kids made so much noise that their mom went batshit.
Lũ trẻ làm ồn quá trời nên mẹ chúng **phát điên**.
He went batshit when he realized he lost his wallet.
Anh ấy **nổi điên** khi phát hiện mất ví.
When she saw the mess in the kitchen, she went batshit on everyone.
Nhìn thấy bếp bừa bộn, cô ấy **phát điên** với mọi người.
My dog goes batshit every time the doorbell rings.
Chó nhà tôi **phát điên** mỗi lần chuông cửa reo.
People would go batshit if they knew how much rent has gone up.
Nếu mọi người biết tiền thuê nhà tăng bao nhiêu, chắc **phát điên mất**.