اكتب أي كلمة!

"go away" بـVietnamese

đi đitránh xa ra

التعريف

Dùng để yêu cầu ai đó rời đi hoặc tránh xa khỏi một nơi. Có thể nghe thiếu lịch sự tuỳ ngữ cảnh.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường mang nghĩa không lịch sự nếu dùng trực tiếp. Có thể thay bằng "làm ơn đi chỗ khác" cho nhẹ nhàng hơn. Dùng cho cả cảm xúc, nỗi đau, không chỉ người.

أمثلة

Please go away and let me finish my work.

Làm ơn **đi đi**, để tôi làm việc cho xong.

The pain will go away soon.

Cơn đau sẽ **biến mất** sớm thôi.

Tell the dog to go away.

Bảo con chó **đi đi**.

Can you just go away for a minute? I need some space.

Bạn có thể **đi ra ngoài** một chút được không? Tôi cần không gian riêng.

No matter how hard I try, these worries won’t go away.

Dù cố gắng thế nào, những lo lắng này cũng không **biến mất**.

"Go away!" she shouted when she saw the stranger at the door.

"**Đi đi**!" cô hét lên khi nhìn thấy người lạ ở cửa.