"go around with" بـVietnamese
التعريف
Dành thời gian với ai đó, thường là bạn bè, cặp đôi hoặc thành viên của một nhóm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Không trang trọng. Thường dùng với tên người hoặc nhóm ('go around with Linh', 'go around with nhóm hot'). Có thể chỉ tình bạn hoặc hẹn hò tùy ngữ cảnh. Không nhầm với 'go around' (đi quanh).
أمثلة
He likes to go around with his classmates after school.
Cậu ấy thích **đi cùng với** các bạn học sau giờ học.
I used to go around with my cousin every weekend.
Tôi từng **đi chơi với** anh họ vào mỗi cuối tuần.
She doesn't go around with that group anymore.
Cô ấy không còn **giao du với** nhóm đó nữa.
Why do you always go around with those guys? They get into trouble a lot.
Sao bạn luôn **đi cùng với** mấy người đó vậy? Họ toàn gây rắc rối thôi.
Back then, I used to go around with the soccer team all summer.
Hồi đó, tôi **đi chơi với** đội bóng suốt mùa hè.
Is it true she's going around with her boss?
Có thật là cô ấy đang **giao du với** sếp không?