"go along with" بـVietnamese
التعريف
Đồng ý hoặc ủng hộ một ý tưởng, kế hoạch, hoặc người nào đó, đôi khi dù không thực sự muốn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong hội thoại thân mật, dùng với 'kế hoạch/ý tưởng/quyết định' hoặc 'ai đó'. Đôi khi ngụ ý miễn cưỡng hoặc chỉ đơn giản là theo số đông. Không mang nghĩa đi cùng ai đó.
أمثلة
I will go along with your idea this time.
Lần này tôi sẽ **đồng ý** với ý tưởng của bạn.
She didn't want to argue, so she just went along with the decision.
Cô ấy không muốn cãi nên chỉ **đồng ý** với quyết định đó.
My parents don't always go along with my choices.
Bố mẹ tôi không phải lúc nào cũng **đồng ý** với lựa chọn của tôi.
If everyone else wants pizza, I’ll just go along with that.
Nếu ai cũng muốn pizza thì tôi cũng **đồng ý** thôi.
"Do you actually like the plan, or are you just going along with it?"
Bạn thực sự thích kế hoạch đó không, hay chỉ đang **đồng ý** thôi?
He tends to go along with whatever his friends suggest.
Anh ấy thường **đồng ý** với bất cứ gì bạn bè đề xuất.