"gnaws" بـVietnamese
التعريف
Cắn hoặc nhai thứ gì đó từ từ, lặp đi lặp lại bằng răng; cũng chỉ cảm giác lo lắng dai dẳng trong tâm trí.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hay dùng với động vật như chuột hoặc chó. Nghĩa bóng 'gnaws at' là nỗi lo dai dẳng. Không dùng khi cắn mạnh, cắn nhanh; dùng 'cắn' hoặc 'nhai' cho ý đó.
أمثلة
The mouse gnaws on the cheese every night.
Chuột **gặm** phô mai mỗi đêm.
My dog gnaws his bone for hours.
Chó của tôi **gặm** xương hàng giờ liền.
The rabbit gnaws on carrots in the garden.
Thỏ **gặm** cà rốt ngoài vườn.
He never talks about what gnaws at him inside.
Anh ấy không bao giờ nói về điều đang **dày vò** trong lòng mình.
The fear of failure gnaws at her every day.
Nỗi sợ thất bại **dày vò** cô ấy mỗi ngày.
Something gnaws at the back of my mind, but I can't figure out what it is.
Có điều gì đó **dày vò** trong tâm trí tôi, nhưng tôi không biết là gì.