"gnawing" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả cảm giác, cơn đau hoặc lo lắng âm ỉ, kéo dài và khó chịu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường đi trước danh từ: 'gnawing pain', 'gnawing doubt'. Chủ yếu dùng cho cảm giác tiêu cực kéo dài.
أمثلة
He felt a gnawing pain in his stomach.
Anh cảm thấy một cơn đau **âm ỉ** trong dạ dày.
She can't shake the gnawing feeling that something is wrong.
Cô ấy không thể dứt bỏ được cảm giác **dai dẳng** rằng có điều gì đó không ổn.
A gnawing doubt kept him awake all night.
Một sự **âm ỉ** nghi ngờ khiến anh ấy thức trắng đêm.
There's this gnawing worry in the back of my mind I can't ignore.
Trong đầu tôi luôn có nỗi **dai dẳng** lo lắng mà tôi không thể bỏ qua.
That gnawing hunger told him it was time for lunch.
Cơn **đói âm ỉ** đó nói với anh ấy đã đến giờ ăn trưa.
Even after the problem was solved, the gnawing sense of guilt wouldn't leave him.
Dù vấn đề đã được giải quyết, cảm giác tội lỗi **âm ỉ** vẫn không rời bỏ anh ấy.