"glom" بـVietnamese
التعريف
Chỉ hành động vồ lấy, lấy nhanh thứ gì đó mà thường không xin phép, hoặc bám chặt vào ai/cái gì (tiếng lóng, không trang trọng).
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Rất không trang trọng, dùng trong hội thoại thân mật hoặc tiếng lóng; 'glom onto' nghĩa là bám lấy hoặc chạy theo ai/cái gì. Không dùng trong văn viết trang trọng.
أمثلة
She glommed onto the idea and wouldn't let it go.
Cô ấy **bám chặt lấy** ý tưởng đó và không chịu buông ra.
He tried to glom my sandwich when I wasn't looking.
Anh ấy đã cố **chộp lấy** bánh mì của tôi khi tôi không để ý.
Kids love to glom onto trends at school.
Trẻ con rất thích **bám dính** các trào lưu ở trường.
Don't glom someone else's stuff without asking.
Đừng **chộp lấy** đồ của người khác mà không xin phép.
He always tries to glom onto the popular kids at parties.
Anh ấy luôn cố **bám dính** các bạn nổi tiếng ở tiệc tùng.
Someone must've glommed my phone from the table.
Chắc ai đó đã **chộp lấy** điện thoại của tôi ở trên bàn rồi.