"gleam" بـVietnamese
التعريف
Một loại ánh sáng nhẹ hoặc xuất hiện trong thời gian ngắn. Cũng dùng chỉ cảm xúc hoặc phẩm chất thoáng hiện ra.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Gleam' thường dùng trong diễn đạt mô tả, thơ mộng về ánh mắt, kim loại hoặc vật xa. 'a gleam of hope' là chút hy vọng le lói.
أمثلة
The moon gave a soft gleam on the water.
Mặt trăng tạo nên một **tia sáng mờ** trên mặt nước.
I saw a gleam in her eyes when she smiled.
Tôi thấy một **ánh lên** trong mắt cô ấy khi cô ấy cười.
The knife had a silver gleam.
Con dao có một **tia sáng mờ** bạc.
There was a gleam of hope after the good news.
Sau tin tốt có một **tia hy vọng le lói**.
Sunlight made the windows gleam in the morning.
Ánh nắng khiến cửa sổ **lấp lánh** vào buổi sáng.
His face started to gleam with excitement.
Mặt anh ấy bắt đầu **rạng rỡ** vì phấn khích.