اكتب أي كلمة!

"give the axe" بـVietnamese

sa thảicho nghỉ việc

التعريف

Đuổi việc ai đó một cách đột ngột hoặc bất ngờ; cũng dùng để chỉ việc kết thúc một dự án hay dịch vụ một cách bất ngờ trong văn nói.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng trong văn nói, mang tính chất không chính thức, thường nhấn mạnh sự bất ngờ/đột ngột. “Give the axe” còn dùng cho việc kết thúc dự án, chính sách, không dùng trong văn bản trang trọng.

أمثلة

The company gave the axe to ten employees last week.

Tuần trước công ty đã **sa thải** mười nhân viên.

If you are always late, they might give the axe.

Nếu bạn luôn đến muộn, họ có thể **sa thải** bạn.

He was surprised when he was given the axe after many years.

Anh ấy đã rất ngạc nhiên khi bị **sa thải** sau nhiều năm làm việc.

After the last round of budget cuts, several programs were given the axe.

Sau đợt cắt giảm ngân sách vừa rồi, một số chương trình đã bị **chấm dứt**.

Rumor has it that management is about to give the axe to the whole department.

Có tin đồn rằng ban lãnh đạo sắp **sa thải** cả phòng ban.

We really need to give the axe to outdated policies in this company.

Chúng ta thực sự cần **loại bỏ** những chính sách lỗi thời ở công ty này.