اكتب أي كلمة!

"give me a chance" بـVietnamese

cho tôi một cơ hội

التعريف

Dùng để xin ai đó cho mình cơ hội thử sức hoặc chứng tỏ bản thân.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Hay dùng trong hội thoại thân mật, thể hiện sự mong muốn, cầu xin hoặc xin tha thứ. Có thể dùng trực tiếp hoặc nhẹ nhàng như 'bạn cho tôi một cơ hội được không?'.

أمثلة

Please give me a chance to show my skills.

Làm ơn **cho tôi một cơ hội** thể hiện kỹ năng của mình.

Will you give me a chance to explain?

Bạn sẽ **cho tôi một cơ hội** để giải thích chứ?

Just give me a chance and I won't let you down.

Chỉ cần **cho tôi một cơ hội**, tôi sẽ không làm bạn thất vọng đâu.

Come on, just give me a chance to fix things.

Nào, chỉ cần **cho tôi một cơ hội** để sửa chữa mọi việc.

If you give me a chance, I promise I'll do better next time.

Nếu bạn **cho tôi một cơ hội**, tôi hứa lần sau sẽ làm tốt hơn.

Everyone deserves someone to give them a chance when they make mistakes.

Ai cũng xứng đáng có một người **cho họ cơ hội** khi họ mắc lỗi.