"give credence to" بـVietnamese
التعريف
Coi điều gì đó là đúng hay đáng tin; chấp nhận hoặc tin vào một ý kiến hoặc thông tin nào đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng như báo chí, học thuật, pháp lý. Hay đi với ý tưởng, tin đồn, báo cáo. Không nhầm với 'give credit for' (ghi nhận công lao).
أمثلة
We should not give credence to every rumor we hear.
Chúng ta không nên **tin tưởng** mọi tin đồn mình nghe được.
The teacher does not give credence to cheating.
Giáo viên không **coi là đáng tin** khi có chuyện gian lận.
Many people give credence to news stories on social media.
Nhiều người **tin tưởng** các bài báo trên mạng xã hội.
I can't give credence to his wild claims without evidence.
Tôi không thể **tin tưởng** những lời khẳng định vô lý của anh ấy nếu không có bằng chứng.
Just because it's on the internet doesn't mean you should give credence to it.
Chỉ vì nó trên mạng không có nghĩa bạn nên **tin tưởng** nó.
Few experts give credence to that outdated theory anymore.
Giờ đây, chỉ còn rất ít chuyên gia **coi là đáng tin** lý thuyết lỗi thời đó.