اكتب أي كلمة!

"get wrong" بـVietnamese

hiểu sailàm sai

التعريف

Làm sai một điều gì đó hoặc không hiểu đúng về điều gì đó. Thường dùng khi làm bài sai, hiểu nhầm ý người khác hoặc đánh giá nhầm một tình huống.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cách nói thân mật. 'get a question wrong' là trả lời sai câu hỏi. Không giống với 'do wrong' (hành động sai trái).

أمثلة

If you get wrong three answers, you will not pass the test.

Nếu bạn **làm sai** ba câu trả lời, bạn sẽ không vượt qua bài kiểm tra.

Sometimes I get wrong what my teacher says.

Thỉnh thoảng tôi **hiểu sai** lời thầy/cô giáo nói.

Don’t get wrong my intentions, I only want to help.

Đừng **hiểu nhầm** ý tôi, tôi chỉ muốn giúp thôi.

I always get wrong the difference between 'affect' and 'effect'.

Tôi luôn **nhầm lẫn** sự khác biệt giữa 'affect' và 'effect'.

Sorry, did I get wrong what you wanted me to do?

Xin lỗi, tôi có **hiểu sai** việc bạn muốn tôi làm không?

People often get wrong what he's trying to say because he speaks so fast.

Mọi người thường **hiểu sai** những gì anh ấy nói vì anh ấy nói quá nhanh.