"get with the program" بـVietnamese
التعريف
Chấp nhận, thích nghi với những thay đổi hoặc làm theo điều mọi người kỳ vọng. Dùng khi ai đó còn khăng khăng không hợp tác hoặc không theo kịp.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Không dùng trong văn bản trang trọng. Thường dùng khi muốn nhắc ai hợp tác, thôi không cứng đầu hoặc theo kịp nhóm.
أمثلة
You need to get with the program if you want to succeed here.
Muốn thành công ở đây thì bạn cần **hòa nhập**.
Come on, just get with the program and follow the new rules.
Thôi nào, chỉ cần **hòa nhập** và làm theo quy định mới đi.
If you don’t get with the program, you’ll be left behind.
Nếu bạn không **hòa nhập**, bạn sẽ bị bỏ lại sau.
The team changed strategy, so you’d better get with the program.
Đội đã thay đổi chiến lược, nên bạn nên **thích nghi với thay đổi** đi.
I know you don’t like change, but it’s time to get with the program.
Tôi biết bạn không thích thay đổi, nhưng đã đến lúc **hòa nhập** rồi.
Honestly, if he doesn’t get with the program soon, we’ll have to replace him.
Thật lòng, nếu anh ta không **thích nghi với thay đổi** sớm thì chúng ta sẽ phải thay anh ấy.