اكتب أي كلمة!

"get wind" بـVietnamese

nghe phong phanhnghe tin (không chính thức)

التعريف

Biết được một điều gì đó bí mật hoặc không chính thức qua tin đồn hay nguồn không rõ ràng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cách nói thân mật, dùng khi nói về thông tin bí mật hay nhạy cảm. Phổ biến với 'get wind of something'. Không nói về gió thật.

أمثلة

The manager was upset when he got wind of the plan.

Quản lý rất tức giận khi **nghe phong phanh** về kế hoạch đó.

Did you get wind of the changes at work?

Bạn có **nghe tin** về những thay đổi ở nơi làm việc không?

She got wind of the surprise party and acted surprised anyway.

Cô ấy **nghe phong phanh** về bữa tiệc bất ngờ nhưng vẫn giả vờ ngạc nhiên.

If investors get wind of this news, the stock could crash.

Nếu nhà đầu tư **nghe tin** này, cổ phiếu có thể sụp đổ.

The kids tried to keep it a secret, but their mom got wind of their plan.

Bọn trẻ cố giữ bí mật nhưng mẹ chúng vẫn **nghe phong phanh** về kế hoạch đó.

You don't want your boss to get wind of you looking for a new job.

Bạn không muốn sếp **nghe tin** bạn đang tìm việc mới đâu.