اكتب أي كلمة!

"get the word" بـVietnamese

nhận được tinbiết tin

التعريف

Bạn được thông báo về điều gì đó, đặc biệt là tin tức hoặc hướng dẫn quan trọng, thường là từ người khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dễ dùng trong cả văn cảnh trang trọng và thân mật như 'get the word that/about'. Phân biệt với 'spread the word' nghĩa là truyền tin cho người khác.

أمثلة

I didn't get the word about the meeting.

Tôi đã không **nhận được tin** về cuộc họp.

She got the word that her friend was moving away.

Cô ấy vừa **nhận được tin** bạn mình sẽ chuyển đi.

Did you get the word about the schedule change?

Bạn đã **nhận được tin** về thay đổi lịch chưa?

Let me know if you get the word from the boss.

Nếu bạn **nhận được tin** từ sếp thì cho tôi biết nhé.

I finally got the word and now I understand what's going on.

Cuối cùng tôi đã **nhận được tin** và giờ đã hiểu chuyện gì xảy ra.

We didn't get the word in time, so we missed the announcement.

Chúng tôi đã không **nhận được tin** kịp thời nên bỏ lỡ thông báo.