اكتب أي كلمة!

"get over on" بـVietnamese

lừa gạt để thắng

التعريف

Lừa ai đó để có lợi, thường là bằng cách gian lận hoặc mưu mẹo.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ, mang nghĩa không chính thức và hơi ranh mãnh. Không nhầm lẫn với 'get over' (vượt qua khó khăn, hồi phục).

أمثلة

He tried to get over on me in the game, but I noticed.

Anh ấy cố **lừa tôi** trong trò chơi, nhưng tôi phát hiện ra.

Some people always want to get over on others.

Một số người luôn muốn **lừa gạt** người khác.

Don’t let anyone get over on you at work.

Đừng để ai **lừa gạt** bạn ở nơi làm việc.

I can't believe she really got over on the manager with that story.

Tôi không tin nổi cô ấy thực sự **lừa được** quản lý bằng câu chuyện đó.

You might think you can get over on me, but I see right through you.

Bạn tưởng có thể **lừa được** tôi à, nhưng tôi biết thừa rồi.

If you keep trying to get over on people, eventually it’ll come back to you.

Nếu bạn cứ **lừa gạt** người khác mãi, cuối cùng cũng sẽ bị đáp trả.