"get out of" بـVietnamese
ra khỏitránh
التعريف
Rời khỏi một nơi, hoặc tránh phải làm điều gì đó mình không muốn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong văn nói. Có thể dùng nghĩa đen ('get out of the car') hoặc nghĩa bóng ('get out of doing homework'). Thường mang ý né tránh trách nhiệm.
أمثلة
Please get out of the car now.
Làm ơn **ra khỏi** xe đi.
How did you get out of doing your homework?
Làm thế nào bạn **tránh** phải làm bài tập về nhà vậy?
She wants to get out of the meeting early.
Cô ấy muốn **ra khỏi** cuộc họp sớm.
He always finds a way to get out of trouble.
Anh ấy luôn tìm cách **tránh** rắc rối.
I can't believe you managed to get out of cleaning the kitchen again!
Không thể tin là bạn lại **tránh** dọn bếp lần nữa!
Let's get out of here before it starts raining.
Hãy **ra khỏi** đây trước khi trời mưa đi.