"get it in" بـVietnamese
التعريف
Khi lịch trình bận rộn mà vẫn cố gắng thu xếp thời gian để làm việc gì đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cách nói thân mật; thường dùng khi gắng hoàn thành việc gì đó dù bận rộn (ví dụ 'get a workout in' nghĩa là xoay xở tập luyện). Hàm ý ưu tiên và nỗ lực sắp xếp.
أمثلة
I have a busy day, but I'll try to get it in.
Hôm nay tôi bận lắm, nhưng tôi sẽ cố **xoay xở để làm**.
I couldn't get it in before dinner.
Tôi đã không **tranh thủ làm** được trước bữa tối.
Can you get it in today?
Bạn có thể **xoay xở để làm** hôm nay không?
Even with my schedule, I still managed to get it in this morning.
Dù lịch trình bận, sáng nay tôi vẫn **tranh thủ làm được**.
Sometimes you have to get creative to get it in.
Đôi khi phải sáng tạo mới **xoay xở để làm** được.
I didn't think I'd get it in, but I squeezed it into my lunch break.
Tôi không nghĩ mình sẽ **xoay xở để làm** được, nhưng tôi đã tranh thủ lúc nghỉ trưa.