"get hell" بـVietnamese
التعريف
Bị người có quyền lực mắng hoặc phê bình nặng nề khi bạn làm sai điều gì đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Rất thân mật, thậm chí hơi thô. Thường dùng trong văn nói như 'bị mắng té tát bởi...'. Không liên quan tới nghĩa đen 'địa ngục'.
أمثلة
I will get hell if I don't finish my homework.
Nếu tôi không làm xong bài tập về nhà, tôi sẽ **bị mắng té tát**.
They got hell for coming home late.
Họ **bị la dữ dội** vì về nhà muộn.
You will get hell from the coach if you miss practice.
Nếu bạn bỏ tập, huấn luyện viên sẽ **mắng té tát** bạn đấy.
Wow, you really got hell for that mistake in the meeting.
Wow, bạn **bị la dữ dội** thật vì sai lầm trong cuộc họp đó.
If you keep breaking the rules, you're going to get hell from your parents.
Nếu bạn cứ tiếp tục phạm luật, bạn sẽ **bị mắng té tát** từ bố mẹ.
I forgot to lock the door and totally got hell from my roommate.
Tôi quên khoá cửa nên đã **bị la dữ dội** bởi bạn cùng phòng.