اكتب أي كلمة!

"get about" بـVietnamese

đi lạidi chuyển

التعريف

Di chuyển từ nơi này đến nơi khác, hoặc thường xuyên ra ngoài, giao tiếp xã hội hoặc đi lại dù có khó khăn về sức khỏe.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm từ thân mật, thường dùng trong tiếng Anh Anh. Thường nói về người lớn tuổi, người gặp khó khăn di chuyển, hoặc người thích đi lại nhiều nơi. Tiếng Anh Mỹ dùng 'get around'.

أمثلة

After the accident, she couldn't get about without help.

Sau tai nạn, cô ấy không thể **đi lại** nếu không có sự giúp đỡ.

He likes to get about and visit new countries every year.

Anh ấy thích **đi lại** và mỗi năm đều đến các quốc gia mới.

As she got older, it became harder to get about.

Khi già đi, bà ấy thấy khó **đi lại** hơn.

How do you usually get about in the city? By bus or by bike?

Bạn thường **di chuyển** trong thành phố bằng gì? Xe bus hay xe đạp?

Despite his injury, he managed to get about on crutches.

Dù bị thương, anh ấy vẫn **di chuyển** được bằng nạng.

She loves to get about and is always out meeting friends or exploring new places.

Cô ấy rất thích **đi lại**, luôn ra ngoài gặp bạn bè hoặc khám phá những nơi mới.