اكتب أي كلمة!

"generational" بـVietnamese

thế hệthuộc về thế hệ

التعريف

Liên quan đến một thế hệ nhất định hoặc những khác biệt giữa các thế hệ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường đi với các cụm như 'generational gap', 'generational conflict'. Không dùng để mô tả cá nhân mà dùng cho khác biệt xã hội hoặc sự chuyển đổi qua thời gian.

أمثلة

There is a generational difference in how people use technology.

Có sự khác biệt **thế hệ** trong cách mọi người sử dụng công nghệ.

This is a generational tradition passed down in my family.

Đây là truyền thống **thế hệ** được truyền lại trong gia đình tôi.

Many workplaces face generational challenges.

Nhiều nơi làm việc gặp phải những thách thức **thế hệ**.

We're seeing a generational shift in attitudes toward climate change.

Chúng ta đang chứng kiến sự chuyển dịch **thế hệ** trong thái độ đối với biến đổi khí hậu.

The generational wealth gap is widening in many countries.

Khoảng cách giàu nghèo **thế hệ** đang ngày càng mở rộng ở nhiều quốc gia.

There's always some generational conflict between parents and teenagers.

Luôn có một số xung đột **thế hệ** giữa cha mẹ và thanh thiếu niên.