"geisha" بـVietnamese
التعريف
Geisha là nghệ nhân phụ nữ truyền thống của Nhật Bản, biểu diễn âm nhạc, múa và trò chuyện để tiếp đãi khách.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Geisha' là từ mượn gốc Nhật, dùng cho nghệ nhân nữ truyền thống; không nhầm lẫn với từ chỉ gái mại dâm. Cần sử dụng tôn trọng về truyền thống.
أمثلة
A geisha wears a traditional kimono.
Một **geisha** mặc kimono truyền thống.
The geisha played beautiful music for the guests.
**Geisha** đã chơi nhạc du dương cho các vị khách.
We saw a geisha during our trip to Kyoto.
Chúng tôi đã gặp một **geisha** khi du lịch ở Kyoto.
Have you ever learned about the life of a geisha?
Bạn từng tìm hiểu về cuộc sống của **geisha** chưa?
Some tourists want to take photos with a geisha in Japan.
Một số du khách muốn chụp ảnh với **geisha** ở Nhật Bản.
Becoming a geisha requires years of training and dedication.
Trở thành **geisha** cần nhiều năm rèn luyện và tận tâm.