"galloway" بـVietnamese
التعريف
Galloway là giống bò thịt có nguồn gốc từ Scotland. Ngoài ra, Galloway cũng là tên một vùng lịch sử ở phía tây nam Scotland.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Galloway' trong nông nghiệp thường chỉ giống bò; còn khi nói về vùng đất, thường xuất hiện trong ngữ cảnh lịch sử hoặc địa lý Scotland. Luôn viết hoa chữ cái đầu.
أمثلة
The Galloway is a hardy cattle breed from Scotland.
**Galloway** là một giống bò thịt khỏe mạnh từ Scotland.
She visited the Galloway region on her trip to Scotland.
Cô ấy đã đến thăm vùng **Galloway** trong chuyến đi Scotland.
Farmers often raise Galloway cattle for meat.
Nông dân thường nuôi bò **Galloway** để lấy thịt.
Have you ever tasted steak from a Galloway cow?
Bạn đã từng thử bít tết từ bò **Galloway** chưa?
My grandparents grew up near Galloway, so they know a lot about its history.
Ông bà tôi lớn lên gần **Galloway**, nên họ biết rất nhiều về lịch sử ở đó.
At the fair, there was a prize-winning Galloway bull everyone was talking about.
Tại hội chợ, mọi người đều bàn tán về con bò đực **Galloway** đoạt giải.