"fusiliers" بـVietnamese
التعريف
Lính ngự lâm là binh lính thuộc các đơn vị đặc biệt, ban đầu trang bị súng hỏa mai nhẹ gọi là 'fusil'. Hiện nay tên này vẫn xuất hiện ở một số đơn vị quân đội.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hay dùng trong các bối cảnh lịch sử hoặc tên đơn vị quân đội như 'Royal Fusiliers'. Không dùng cho bộ binh thông thường. Thường ở dạng số nhiều khi nói về nhóm lính.
أمثلة
The fusiliers marched across the field.
Các **lính ngự lâm** đã diễu hành qua cánh đồng.
These fusiliers wear special uniforms.
Những **lính ngự lâm** này mặc đồng phục đặc biệt.
The museum has a display about old fusiliers.
Bảo tàng có trưng bày về các **lính ngự lâm** thời xưa.
My great-grandfather served with the fusiliers during the war.
Cụ cố tôi từng phục vụ cùng các **lính ngự lâm** trong chiến tranh.
The parade featured a group of fusiliers in traditional dress.
Buổi diễu hành có một nhóm **lính ngự lâm** mặc trang phục truyền thống.
Did you see the painting of the fusiliers at the gallery?
Bạn đã xem bức tranh về các **lính ngự lâm** ở triển lãm chưa?