"frowning" بـVietnamese
التعريف
Hành động kéo hai lông mày lại gần nhau và nhăn trán, thường khi tức giận, lo lắng hoặc suy nghĩ căng thẳng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng để mô tả trạng thái cảm xúc tiêu cực như lo lắng, bối rối hoặc không đồng ý. Có thể dùng trong 'frowning face', 'frowning at someone'. Nhẹ hơn 'scowling'. Người tập trung cũng có thể nhíu mày.
أمثلة
She is frowning because she is confused.
Cô ấy **nhíu mày** vì đang bối rối.
He was frowning at the difficult math problem.
Anh ấy đang **nhíu mày** trước bài toán khó.
The baby stopped frowning and started smiling.
Em bé đã thôi **nhíu mày** và bắt đầu cười.
Why are you frowning? Did something happen?
Sao bạn lại **nhíu mày**? Có chuyện gì à?
She sat there frowning, lost in thought.
Cô ấy ngồi đó **nhíu mày**, đắm chìm trong suy nghĩ.
My teacher was frowning when I walked in late.
Thầy giáo của tôi **nhíu mày** khi tôi đi vào muộn.