"frown at" بـVietnamese
التعريف
Khi nhìn ai đó hoặc điều gì đó mà bạn khó chịu, bối rối hoặc không đồng ý, bạn sẽ chau mày lại.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng với người ('frown at someone') hoặc hành vi ('frown at bad behavior'), để thể hiện sự không vừa ý mà không quá gay gắt. Thích hợp trong cả tình huống trang trọng và thân mật.
أمثلة
The teacher frowned at the noisy students.
Cô giáo **cau mày với** những học sinh ồn ào.
Please don't frown at your sister.
Đừng **cau mày với** em gái của bạn nhé.
He frowned at the dirty table.
Anh ấy **cau mày với** cái bàn bẩn.
She couldn't help but frown at his rude comment.
Cô ấy không thể không **cau mày với** lời nói thô lỗ của anh ta.
If you frown at every mistake, people might get nervous.
Nếu bạn **cau mày với** mọi sai sót, mọi người sẽ cảm thấy căng thẳng.
My mom always frowns at me when I'm late for dinner.
Mẹ tôi luôn **cau mày với** tôi mỗi khi tôi về trễ bữa tối.