"from my point of view" بـVietnamese
التعريف
Dùng để bày tỏ ý kiến hoặc quan điểm cá nhân một cách lịch sự.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường đứng đầu câu để mở đầu ý kiến, giúp câu nói trở nên nhẹ nhàng, tôn trọng ý kiến khác. Lịch sự hơn 'tôi nghĩ'.
أمثلة
From my point of view, this is the best solution.
**Theo quan điểm của tôi**, đây là giải pháp tốt nhất.
From my point of view, the movie was too long.
**Theo quan điểm của tôi**, phim quá dài.
From my point of view, everyone should have a chance.
**Theo quan điểm của tôi**, ai cũng nên có cơ hội.
Well, from my point of view, things aren't that simple.
Vâng, **theo quan điểm của tôi**, mọi thứ không đơn giản như vậy.
From my point of view, you did the right thing.
**Theo quan điểm của tôi**, bạn đã làm đúng.
That’s true, but from my point of view, we should wait.
Điều đó đúng, nhưng **theo quan điểm của tôi**, chúng ta nên chờ.