اكتب أي كلمة!

"frogger" بـVietnamese

Frogger

التعريف

Frogger là trò chơi điện tử cổ điển nơi người chơi điều khiển một con ếch vượt qua đường phố đông đúc và sông để về nhà. Từ này cũng có thể dùng vui để chỉ ai đó né tránh giao thông hoặc chướng ngại vật như trong game.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng để chỉ game, đôi khi dùng hài hước cho những ai lách qua giao thông hoặc chướng ngại vật. Không dùng chính thức, hay gặp trong trò chuyện vui hoặc cộng đồng game.

أمثلة

I played Frogger at the arcade yesterday.

Hôm qua tôi đã chơi **Frogger** ở trung tâm trò chơi.

The old Frogger game is still fun to play.

Trò **Frogger** cũ vẫn rất vui khi chơi.

He acted like a real-life Frogger crossing the busy street.

Anh ấy trông như một **Frogger** ngoài đời khi băng qua con đường đông đúc.

After dodging cars in traffic, my friends joked I was Frogger.

Sau khi tránh xe ngoài đường, bạn bè tôi đùa rằng tôi là **Frogger**.

Whenever I see someone running through traffic, I call them Frogger.

Mỗi khi thấy ai chạy qua đường đông xe, tôi đều gọi họ là **Frogger**.

You really went full Frogger trying to catch that bus!

Cậu thực sự thành **Frogger** khi cố bắt chiếc xe buýt đó đấy!