اكتب أي كلمة!

"friends with" بـVietnamese

là bạn vớiquen thân với

التعريف

Có mối quan hệ bạn bè với ai đó, không nhất thiết là thân thiết hay lãng mạn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng với 'là', 'trở thành' (VD: 'Tôi là bạn với Lan'). Không dùng cho mối quan hệ nhóm lớn, nên nói 'bạn với tất cả mọi người'. 'Just friends' nghĩa là chỉ là bạn.

أمثلة

She is friends with my sister.

Cô ấy **là bạn với** chị tôi.

Are you friends with your neighbors?

Bạn có **là bạn với** hàng xóm không?

I'm friends with everyone in my class.

Tôi **là bạn với** tất cả mọi người trong lớp mình.

I didn’t know you were friends with Mark!

Tôi không biết bạn **là bạn với** Mark đấy!

After their argument, they’re not friends with each other anymore.

Sau khi cãi nhau, họ không còn **là bạn với** nhau nữa.

We became friends with our new coworkers really quickly.

Chúng tôi **làm bạn với** các đồng nghiệp mới rất nhanh.