اكتب أي كلمة!

"fraternising" بـIndonesian

kết thângiao du thân mật (với đối thủ)

التعريف

Chỉ việc kết thân hay giao du thân thiết với những người mà thông thường không nên, nhất là đối thủ hoặc phe đối lập.

ملاحظات الاستخدام (Indonesian)

Thường dùng trong bối cảnh công việc, quân đội hoặc đối thủ, mang nghĩa tiêu cực nếu quá thân thiết với đối phương. "fraternising with the enemy" hàm ý thân thiện quá mức với đối thủ.

أمثلة

The soldiers were punished for fraternising with the locals.

Những người lính đã bị phạt vì **kết thân** với người dân địa phương.

She was warned about fraternising with employees from another company.

Cô ấy đã được cảnh báo về việc **giao du thân mật** với nhân viên công ty khác.

The school discourages students from fraternising with rivals during competitions.

Trường không khuyến khích học sinh **giao du thân mật** với đối thủ khi thi đấu.

People were suspicious of him because he was always fraternising with the other team.

Mọi người nghi ngờ anh ta vì anh ấy luôn **kết thân** với đội khác.

Rumors spread quickly when the manager was seen fraternising with competitors at a party.

Tin đồn lan nhanh khi quản lý bị nhìn thấy **giao du thân mật** với đối thủ tại bữa tiệc.

It’s not against the rules to be friendly, but fraternising too much can make things complicated.

Thân thiện không sai quy định, nhưng **kết thân** quá mức có thể khiến mọi thứ trở nên phức tạp.