اكتب أي كلمة!

"frankfurter" بـVietnamese

xúc xích frankfurter

التعريف

Xúc xích frankfurter là loại xúc xích nhỏ, đã nấu chín, thường làm từ thịt heo hoặc bò, thường được ăn trong bánh mì giống như hot dog.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Frankfurter' chủ yếu dùng trong thực đơn hay ngữ cảnh ẩm thực. Hằng ngày thường gọi là 'xúc xích' hoặc 'hot dog'.

أمثلة

A frankfurter is a type of sausage from Germany.

**Xúc xích frankfurter** là một loại xúc xích của Đức.

Tom had a frankfurter for lunch.

Tom đã ăn một **xúc xích frankfurter** vào bữa trưa.

You can eat a frankfurter with mustard.

Bạn có thể ăn **xúc xích frankfurter** với mù tạt.

Can I get a frankfurter instead of a regular hot dog?

Tôi có thể lấy một **xúc xích frankfurter** thay vì hot dog thông thường không?

They serve their famous frankfurters at all the local fairs.

Họ phục vụ **xúc xích frankfurter** nổi tiếng của mình tại tất cả các hội chợ địa phương.

Honestly, nothing beats a hot, juicy frankfurter at a baseball game.

Thực sự, chẳng gì tuyệt hơn một **xúc xích frankfurter** nóng hổi, mọng nước tại trận bóng chày.