"for the best" بـVietnamese
التعريف
Dùng để nói rằng điều gì đó dù hiện tại không tốt nhưng về sau sẽ mang kết quả tích cực.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng để an ủi, động viên ai đó sau tin xấu hoặc thất bại. Hay đi cùng cụm “Maybe it’s for the best”, mang tinh thần lạc quan.
أمثلة
Maybe losing that job was for the best.
Có thể mất công việc đó là **tốt nhất**.
I know it hurts now, but it’s for the best.
Tôi biết bây giờ đau nhưng đó là **tốt nhất**.
Sometimes, things happen for the best.
Đôi khi, mọi chuyện xảy ra là **tốt nhất**.
Don’t worry, it may be for the best in the long run.
Đừng lo, về lâu dài thì có thể đó là **tốt nhất**.
Breaking up wasn’t easy, but honestly, it was for the best.
Chia tay không dễ dàng, nhưng thật lòng thì đó là **tốt nhất**.
If the deal fell through, maybe it’s for the best—something better might come along.
Nếu thỏa thuận không thành công thì có lẽ đó là **tốt nhất**, có thể sẽ có điều tốt hơn đến.