"follow suit" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó vừa làm gì đó, bạn cũng làm điều tương tự hoặc làm theo hành động/quyết định của họ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong tình huống trang trọng hoặc kinh doanh, như: 'others will follow suit', 'chính phủ đã làm theo'. Không chỉ sự đi theo về mặt di chuyển, mà là bắt chước hành động/quyết định.
أمثلة
When the manager started working from home, other employees decided to follow suit.
Khi quản lý bắt đầu làm việc tại nhà, các nhân viên khác cũng quyết định **làm theo**.
Many countries have banned plastic bags, and others are expected to follow suit soon.
Nhiều quốc gia đã cấm túi nhựa và dự kiến các nước khác cũng sẽ **làm theo** sớm.
If one child grabs a cookie, the others often follow suit.
Nếu một đứa trẻ lấy bánh, các bạn khác cũng thường **làm theo**.
After seeing her donate, I felt inspired to follow suit and give money too.
Sau khi nhìn thấy cô ấy quyên góp, tôi cảm thấy có động lực để **làm theo** và quyên góp tiền.
The company raised salaries last year, and their competitors quickly followed suit.
Công ty đã tăng lương năm ngoái, và các đối thủ của họ cũng nhanh chóng **làm theo**.
Once he quit his job to travel, a few of his friends decided to follow suit.
Khi anh ấy nghỉ việc để đi du lịch, một vài người bạn cũng quyết định **làm theo**.